mạng lưới

Học thuật
Thân thiện
mạng lưới

Một con nhện đang giăng mạng lưới giữa hai cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống các đường dây, đường nối hoặc các nhánh giao nhau, tạo thành một cấu trúc liên kết giống như một tấm lưới: Dùng để chỉ một tập hợp các thành phần vật hoặc trừu tượng được kết nối với nhau theo một cách hệ thống.
    • Tập hợp các cá nhân, đơn vị hoặc điểm hoạt động phân tán nhưng liên kết phục vụ cho một mục đích chung: Dùng để chỉ một tổ chức hoặc hệ thống các mối liên hệ giữa người với người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thành phố đang đầu mở rộng mạng lưới giao thông công cộng. (Chỉ hệ thống các tuyến đường, điểm dừng xe buýt, tàu điện kết nối với nhau.)
    • Công ty này một mạng lưới đại phân phối rộng khắp cả nước. (Chỉ tập hợp các đại liên kết hoạt động cho cùng một công ty.)
    • Mạng lưới điện quốc gia đã được nâng cấp để đảm bảo cung cấp điện ổn định. (Chỉ hệ thống đường dây, trạm biến áp, nhà máy điện kết nối thành một thể thống nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mạng lưới an sinh xã hội": hệ thống các chính sách dịch vụ (như y tế, trợ cấp) được thiết kế để hỗ trợ bảo vệ người dân.
    • Chính phủ đang củng cố mạng lưới an sinh xã hội để hỗ trợ người nghèo.
  • "mạng lưới thông tin": hệ thống các kênh, phương tiện liên kết để thu thập, xử lý truyền tải thông tin.
    • Nhờ có mạng lưới thông tin rộng khắp, tin tức được lan truyền rất nhanh.
Biến thể từ gần giống
  • Mạng (danh từ): Thường dùng với nghĩa rộng hơn, có thể chỉ hệ thống kết nối (mạng máy tính, mạng xã hội) hoặc một tấm lưới đan bằng dây.
    • Anh ấy làm việc trong ngành mạng máy tính.
  • Lưới (danh từ): Vật dụng được đan bằng dây, chỉ hoặc sợi, các mắt lưới; thường chỉ vật cụ thể hơn.
    • Ngư dân quăng lưới xuống biển để đánh .
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thống: Chỉ một tập hợp các yếu tố liên kết chặt chẽ với nhau hoạt động như một thể thống nhất.
  • Mạng: Như đã nêutrên, thường dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp liên quan đây một danh từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "mạng lưới".

mạng lưới

Một con nhện đang giăng mạng lưới giữa hai cành cây.

  1. d. 1. Hệ thống dây hoặc đường nối với nhau, hình dung ra như một cái lưới: Mạng lưới điện; Mạng lưới giao thông. 2. Toàn thể những cá nhân hoặc những người hợp thành tổ chức ngoài một tổ chức hay một cơ quan hoạt động cho tổ chức hay cơ quan đó: Mạng lưới phóng viên; Mạng lưới cộng tác viên.